Các giải pháp

Home | YouTube | Giải pháp sắt thép | Giải pháp nhựa | Giải pháp Cao su | Giải pháp xi măng - Bê tông |Giải pháp thực phẩm | Giải pháp hóa sinh | Liên hệ

Best Quality - Competitive Price - Excellent Service - Please call: 0909 178 528

19/8/13

Máy đo độ cứng Vicker


Máy đo độ cứng vicker xử dụng đo độ cứng kim loại, dùng trong các phòng thí nghiệm sắt thép, phòng kiểm tra chất lường sản phẩm trong các công ty sản xuất sắt thép, sản xuất tôn, sản xuất dụng cụ cơ khí, .... 1

Model: FV-300e (Digital/ Type B)
Manufacturer: Future Tech - Nhật Bản
Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo
V-109 Vicker hardness tester , Model: FV-300e - Type B
Digital hardness tester working according to the Vicker principle with output RS 232 serial interface.
1
Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo
V-039  Standard test block (HV800) 1
V-013  Diamond Indenter - for HV 1
V-044 Measuring Microscope: Electric (with X10 Eyepiece) type Electronic 1
V-018  Oject lens X10 1
V-017  Oject lens X20 1
V-037  Anvil - Flat type - (Ø60 mm) 1
V-035  Anvil - V - Shape type - (large) 1
V-036  Anvil - V - Shape type - (Small) 1
V-054  indenter Cover (Built-in for testing) 1
V-080  Indenter Shaft Fixture ( for transportation) 1
V-045  Light source Bulb (6V/18W) 2
V-053 Level Adjusting Leg 4
V-052  Power Cord 1
V-056  Machine cover 1
Instruction and Maintenance Manual 1
Hardness Conversion table 1
V-057  Accessories Box 1
Auxirialy Tools: screw Drivers: 01pcs / Spanner :01pc / L Type wrench: 05pcs 1
Weight set for test load 1

Máy đo độ cứng Rockwell


Máy đo độ cứng Rockwell xử dụng đo độ cứng cho sắt thép, máy có độ chính xác cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế, dễ vận hành. Hàng được nhập khẩu mới 100%

Model: FR-3e (Digital/ Rockwell)
Nhà sản xuất: Future Tech - Nhật Bản
Tính năng kỹ thuật
Tải nhỏ: N   29.42 & 98.07
               Kgf      3 & 10
Tải kiểm tra: N    147.1   294.2   441.3   588.4   980.7   1471
                      Kgf   15        30      45        60      100       150 
Điều khiển tải tự  động
Tốc độ đáp ứng tải: 2 giây
Máy có chế độ đo cho nhựa: Đó là chức năng chuẩn, thời gian hiển thị giá trị độ cứng sau khi đo từ 1 - 99 giây
Tiêu chẩn OK/ NG: Cài đaặt giới hạn trên dưới, hiển thị Ok./ NG (HR 0 - 30 cài đặt độ cứng nhỏ nhất 0.1)
Thang đo hiển thị: C, D, A, G, B, F, K, E, H, P, M, L, V, S, R,  15N, 30N, 45N, 15T, 30T, 45T, 15W, 30W, 45W, 15X, 30X, 45X, 15Y, 30Y, 45Y
Tín hiệu ngõ ra: RS232C
Chiều cao nhất của mẫu: 155mm
Chiều sâu nhất của mẫu: 155mm
Kích thước máy (W×D×H): 190×443×675 mm
Trọng lượng máy: 75kg
Nguồn cung cấp: 220V AC, 50Hz
Phụ kiện chuẩn kèm theo máy:
Khối chuẩn độ cứng - HRC
Khối chuẩn độ cứng - HRB
Khối chuẩn độ cứng - HR30N 1
Khối chuẩn độ cứng- HR30T
Đầu đột kim cương cho SUPERFICIAL & TWIN Type
Đầu đột bi thép (ø1/16" / ø1.588mm)
Bi thép (ø1/16" / ø1.588mm)
Đe kiểu phẳng (ø60 mm)
Đe kiểu chữ V lớn
Cáp nguồn ( 3P - 2.5mm)
điều chỉnh 4 chân cân bằng máy
Chụp máy,  bảo vệ máy khi không hoạt động
Hướng dẫn sử dụng
Hộp dụng cụ sửa chữa máy
CO và CQ sẽ cung cấp bởi nhà sản xuất FUTURE TECH 

Tủ lão hóa cao su





  Tủ lão hóa cao su, nhựa, composite là sự lựa chọn rất hợp lý cho quá trình thử lão hóa của sản phẩm và tủ lão hóa cao su phù hợp với mọi tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm vận hành đơn giản và cho độ ộn định cao.


Xuất xứ: Hàn Quốc
Kiểu chao đổi nhiệt cưỡng bức
Nhiệt độ môi trường : +5℃ ~ 35℃
Kích thước ngoài máy(W×D×H)  1,160×685×1,530 mm
Kích thước buồng thử (W×D×H)  450×450×500 mm
Dung tích: 101 ℓ 
Nhiệt độ
Tầm nhiệt độ môi trường: :+10℃ ~ 350℃ (Max.)
Tầm nhiệt độ sử dụng: +40℃ ~ 300℃
Độ chính xác: ±0.5℃ ở 100℃
Nhiệt độ đồng nhất: ±1.0℃ ở 100℃
                 ±1% nhiệt độ cài đặt trên 100℃
Bộ điều khiển:  P.I.D
D(iều chỉnh: S.S.R. type
Cặp nhiệt độ: K type (CA)
Thời gian gia nhiệt: đạt tới 100℃ trong vòng  30 phút
Công suất : 3,200 W
Quạt đối lưu và motor : 180×80mm(H), 180W 
Tốc độ (circle plate) : 8 rpm
Động cơ (circle plate):  25 W
Tốc độ luồng khí: 0.5 m/sec
Thiết bị an toàn
Bảo vệ quá dòng , quá áp (E.L.B.),
Hệ thống bảo vệ quá nhiệt
Khay đựng: 03 cái
Vật liệu chế tạo
 Bên trong: thép không gỉ (STS#304)
 Bên ngoài: Thép sơn tĩnh điện h
Điện áp cung cấp: AC 230V 50Hz, 1 pha

14/8/13

Máy đo độ dầy hồng ngoại

Infrared-ray thickness meter, This portable offline-type thickness meter allows you to easily measure the coating amount of antirust oil, rolling oil, or the like on a metal plate.

Featurer

The NR-2100 is most suitable for controlling the coating amount of antirust oil, rolling oil, or the like on a steel or aluminum plates and on organic film.
This thickness meter has a wealth of past achievement in the steel/aluminum industry.
When infrared rays are irradiated toward a sample, the infrared absorption phenomena for a specific wavelength occurs in accordance with the thickness of the sample. The amount of this absorption is determined from the transmitted light or mirror-reflected incident light. The relational expression for the previously obtained absorbance and moisture value is then used to calculate the thickness.
Our original P-polarized incident light technology is used to eliminate errors from surface reflection or internal multi-reflection. This provides the ideal hardware for a infrared thickness meter.

Examples of intended uses

  • Oil coating weight of anticorrosive oils / press oils
  • Organic resin thickness of anti-fingerprint / lubricant-coated steel plates
  • Resin-coating weight on aluminum can material, etc
  • Resin-coating weight of primer / back coating for color steel plate
  • Various organic coatings on metallic surfaces

3/8/13

Máy đo điểm chảy


Khi thành lập một phòng nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực gia công nhựa. Máy đo điểm chảy là một trong những lựa chọn đầu tiên để trang bị kèm theo máy đùn, máy ép phun, máy trộn. 
Máy đo điểm chảy là kiểm tra khối lượng (hay thể tích) của chất polymer chảy qua một lỗ theo tiêu chuẩn dưới điều kiện tải trọng và nhiệt độ không đổi. Kết quả tính theo đơn vị g/10 phút hay cm3/10 phút. Mục đích xác định hai chỉ số MFI & MVI của vật liệu nhựa nhiệt dẻo                

Model: MP-1200
Nhà sản xuất:  Tinius Olsen - Anh Quốc
Máy đo chỉ số chảy có thể phù hợp với tiêu chuẩn ASTM D1238 và D3364, ISO 1133-1& -2, BS2782, DIN 53735, JIS K721
Phù hợp cho kiểm tra các loại polymer PP, PE, PET, ABS…
 - Nhiệt độ vận hành lớn nhất: 450⁰C
 - Điều khiển nhiệt độ chính xác: ±0.1⁰C
 - Nhiệt độ không gian: ±0.1⁰C
 - Bộ điều khiển nhiệt độ PID cho ba vùng (Three zone PID)
 Bộ điều khiển nhiệt độ 3 vùng: Bộ điều khiển nhiệt độ PID, đảm bảo sự biến đổi nhiệt độ ±0.1⁰C dọc theo vùng đo của xylanh.
 - Cảm biến nhiệt độ: Platinum RTDs (3)
 - Độ chính xác thời gian: 0.001 giậy
 - Màn hình hiển thị LCD 7.1" - màn hình cảm biến, độ phân giải 800x480
 - Nhập giữ liệu: hiển thị trên màn hình cảm biến
 - Cổng giao tiếp USB
 - Độ chính xác PPDT-1200: +/-0.025 mm (Actuating Switch Transducer Accuracy)
 - Độ chính xác MWLD-1200: +/- 0.1 mm (Motorized Weight Support Transducer Accuracy)
 - Kích thước máy (Rộng x Sâu x Cao): 458 x 394  x 521 mm
 - Trọng lượng máy: 32 kg cho máy cơ bản, 43 kg cho máy có motor, không bao gồm các bộ tải trọng và các tùy chọn khác
 - Nguồn cung cấp: 230 VAC, 50/60 Hz,. một phase,
Bộ điều khiển nhiệt độ ba vùng
Bộ điều khiển nhiệt độ có ba vùng theo tỷ lệ, tích phân và dẫn xuất (PID) kiểm soát đảm bảo thay đổi nhiệt độ không gian nhỏ hơn ± 0,25 ° C dọc theo khu vực thử nghiệm của xi lanh. Nhiệt độ lên tới 450°C được điều khiển và hiển thị đến 0,1°C sử dụng 3 đầu dò nhiệt độ platinum RTD trong xy lanh. Bộ điều khiển cũng có tích hợp cảm biến nhiệt độ . Nếu một cảm biến RTD bị gắn mạch hoặc mở, nguồn nhiệt bị gián đoạn thì hệ thống sẽ báo lỗi được hiển thị
Kết quả kiểm tra
Phương pháp kiểm tra kiểu A, tốc độ dòng chảy (Melt Index) được tính toán và hiển thị cho mỗi off-cắt. Khi phương pháp kiểm tra kiểu B được thực hiện bằng cách sử dụng các PPDT-1200 tùy chọn Thời gian chuyển mạch tự động
Máy đo được độ nhớt, đo tỷ lệ biến dạng, đo ứng suất biến dạng va phân tích thống kê độ lệch tiêu chuẩn trung bình, …
Bộ ngắt thời gian tự động PPDT-600
Ứng dụng cho thủ tục B – Đo chỉ số chảy ngắt thời gian tự động – đáp ứng yêu cầu của thủ tục B của ASTM D 1238, ISO 1133, DIN 53735, JIS K7210 và các tiêu chuẩn khác .
Sử dụng bộ mã quang chính xác để kiểm tra có phép đo 0,025mm và hiển thị vị trí piston và điều khiển thời gian trong bộ Controller/Timer MP1200 Vị trí bắt đầu và khoảng chuyển động của piston được bắt giữ đến 10 lần trong 1 lần thử.
Tính toán, hiển thị thời gian, chỉ số chảy (flow rate), tỷ lệ thể tích (volume rate)
Hiển thị các lựa chọn: shear stress, shear rate, viscosity
Tự động chọn thích hợp khoảng hành trình piston 6,35 hoặc 25,4mm
Cung cấp kèm theo máy bộ dụng cụ chuẩn