Các giải pháp

Home | YouTube | Giải pháp sắt thép | Giải pháp nhựa | Giải pháp Cao su | Giải pháp xi măng - Bê tông |Giải pháp thực phẩm | Giải pháp hóa sinh | Liên hệ

Best Quality - Competitive Price - Excellent Service - Please call: 0909 178 528

23/7/13

Máy đo độ bóng



Máy đo độ bóng dùng kiểm tra độ bóng cho nhựa, màng film, gốm sứ, ...


Đây là máy kiểm tra  độ bóng cho độ chính xác cao
Thiết bị được thiết kế theo dạng cầm tay, dễ dàng thao tác
Hiệu chỉnh dài hạn với kiểm tra tự động của các tiêu chuẩn hiệu chuẩn
Vùng đo: 9 x13 mm
Góc đo: 45°
Tầm tự động:   0-2000 GU (20°)
0-1000 GU (60°)
0-160 GU (85°)
Thời gian đo: 0.5 seconds / geometry
Thống kê: số lượng của các mẫu đọc cho lựa chọn từ 2 tới 99 
Sự khác biệt và Pass / Fail: Bộ nhớ cho 50 tiêu chuẩn với giới hạn
Liên tục: Giá trị thực tế , trung bình, tối thiểu., Tối đa.
Chọn lựa hiển thị 3 cột: 
giá trị thực tế, trung bình, tiêu chuẩn. dev., min., tối đa., phạm vi,
sự khác biệt, vượt qua / không
micro-TRI-gloss: Hiển thị đồng thời 2 hoặc 3 geometries
Bộ nhớ: Lưu  999 mẫu đọc với ngày và thời gian, có chức năng recall
Giao diện và phần mềm: USB và Bluetooth ®, dễ dàng liên kết (bao gồm)
Hướng dẫn chuyển đổi: English, French, German, Italian, Japanese, Polish, Portuguese, Russian, Spanish
Thời gian tự động ngắt: có thể chọn 10 – 99 giây
Nguồn cung cấp: Pin 1.5V AA Alkaline- Thời gian đọc được 10,000 lần hoặc qua USB-port
Nhiệt độ vận hành: 15 – 40 °C (60 – 104 °F)
Độ ẩm môi trường lên tới: 85 %, non-condensing

Tủ thử độ bền thời tiết QUV



Tủ thử độ bền thời tiết QUV sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm cho cao su, nhựa, lớp phủ, bao bì, mỹ phẩm, đóng gói, sản xuất tôn, ...
QUV Accelerated Weathering Testing Chamber
Nhà sản xuất: Trung Quốc
Tính năng kỹ thuật của Tủ thử độ bền thời tiết

Các tiêu chuẩn: STM G 153, ASTM G 154, ASTM D 4329, ASTM D 4799, ASTM D 4587, SAE J 2020, ISO 4892
Ⅰ. Các ứng dụng sản phẩm
Tủ thử nghiệm thời tiết gia tốc UV mô phỏng các tác hại của phơi ngoài trời lâu dài dưới tác động của ánh sáng mặt trời, nhiệt độ, độ ẩm lên vật liệu và chất phủ. Nó cho thấy nhiều mẫu vật với các điều kiện của thời tiết, bức xạ cực tím, độ ẩm và nhiệt độ khác nhau để kiểm tra việc thực hiện và nâng cao chất lượng.
Các tiêu chuẩn tương ứng:
ASTM D4329, D499, D4587, D5208, G154, G53; ISO 4892-3, ISO 11507; EN534; prEN 1062-4, BS 2782; JIS D0205; SAE J2020
Ⅱ. Cơ cấu kiểm tra tia cực tím
Ⅲ. Các thông số kỹ thuật
Kích thước buồng thử nghiệm (L×W×H): 1170×450×500 mm
Kích thước ngoài (L×W×H): 1350×540×1480 mm
Buồng thử nghiệm làm bằng thép không rỉ  304#
Tầm nhiệt độ: RT+20℃~70℃
Nhiệt độ đồng nhất: ±1℃
Nhiệt độ dao động: ±0.5℃
Điều khiển nhiệt độ: Điều khiển PID SSR 
Tầm độ ẩm: ≥90%RH
Bộ điều khển: Bộ điều khiển chương trình TEMI 880, màn hình cảm ứng, hiển thị LCD
Chế độ điều khiển: điều khiển nhiệt độ và độ ẩm cân bằng (BTHC) Chế độ giao tiếp có thể két nối máy tính sử dụng TEMI phần mềm điều khiển thông qua cổng RS-232 trên máy
Cài đặt chu kỳ kiểm tra: chiếu sáng, ngưng tụ và chu kỳ kiểm tra nước phun có thể lập trình
Khoảng cách từ mẫu tới đèn: 50±3mm (điều chỉnh được)
Khoảng cách giữa các đèn: 70mm
Công suất đèn và chiều dài đèn: 40W/ cái, 1200mm/cái
Số lượng đèn 8 cái: đèn UVA-340 hoặc đèn UVB-313
Tuổi thọ của đèn: 1600 giờ
Bức xạ: 1.0W/m2, điều khiển trực tiếp trên bộ điều khiển màn hình cảm ứng TEMI 880
Bước sóng của ánh sáng tia cực tím: UVA: 315-400nm và UVB: 280-315nm
Vùng bức xạ hiệu quả: 900×210mm
Nhiệt độ bức xạ: 50℃~70℃
Kích thước mẫu tiêu chuẩn: 75×290 mm / 24 mẫu
Chiều sâu của cột nước: 25mm, điều khiển tự động bơm
Công suất tiêu thụ nước: 8L/ngày, có thể dùng nước máy hoặc nước cất
Thời gian kiểm tra:  0~999 giờ, có thể điều chỉnh 
Nguồn điện áp cung cấp: 220V/50Hz 5KW,1 pha
Chế độ bảo vê:  bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ hết nước 
Các phụ kiện chuẩn:
1. Hướng dẫn sữ dụng bằng tiếng Anh
2. 01 đĩa CD của phần mềm điều khiển và video hướng dẫn vận hành
Chú ý:
1. Nên mua 8 bóng đèn UVA hoặc 8 UVB khi đặt mua máy
2. Các đén UVA-340 có thể mô phỏng tốt chiếu xạ tự nhiên ngoài trời. Các đèn UVB-313 có thể gia tốc kiểm tra nhanh hơn thông qua chiếu xạ mạnh hơn
Ⅴ. Các bảo vệ an toàn của máy
1. Bảo vệ nối đất
2. Bảo vệ nguồn quá tải, ngắn mạch 
3. Điều khiển bảo vệ quá dòng, cầu trì ngắn mạch 
4. Bảo vệ hết nước 
5. Bảo vệ quá nhiệt
Ⅵ. Môi trường sử dụng
1. Nhiệt độ môi trường: 5℃~+32℃
2. Độ ẩm môi trường: ≤85% 3. Nguồn cung cấp: AC220(±10%)V/50HZ
4. Công suất: 5KW

Máy dò kim loại cao su

Máy dò kim loại cao su là máy thiết bị thực sự cần thiết cho các nhà máy chế biến mủ cao su thiên nhiên để loại bỏ các tạp chất kim loại lẫn vào trong quá trình chế biến.
Máy dò kim loại cho cao su dò cho các loại sản phẩm cao su thiên nhiên: SVRCV50; SVRCV60; SVRL; SVR3L; SVR5; SVR10; SVR20; Latex HA; RSS3.
Máy dò kim loại cho cao su được sản xuất trên công nghệ cao cho độ chính xác cao, dò tìm được tất cả các loại kim loại như sắt (Fe), thép không gỉ (SUS) và kim loại màu (Cu, Al, ...) mà không có máy dò kim loại nào cạnh tranh được.

Hãng sản xuất: Cassel
Xuất xứ: Đức
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng chống thấm (chống nước, bụi, ..) đạt: IP66
Máy dò cho được nhiều loại sản phẩm khác nhau: 120 sản phẩm
-   Khung từ (Đầu dò kim loại):
+ Chiều cao bên trong khung từ: 500 (mm)
+ Chiều rộng bên trong khung từ: 600 (mm)
-   Hệ thống khung băng tải:
  + Khung băng tải chế tạo bằng thép không rỉ
 + Chiều dài khung băng tải: 2200 (mm)
 + Chiều rộng mặt băng tải: 500 (mm)
 + Băng tải dạng xích nhựa liên kết 
 + Động cơ giảm tốc 3 phase
 + Tốc độ băng tải điều khiển bằng biến tần: 10 ÷ 100(m/phút.)
-   Kích thước sản phẩm kiểm tra:
+ Chiều cao tối đa của sản phẩm qua máy: 450 (mm)
+ Chiều rộng tối đa của sản phẩm qua máy: 550 (mm)
+ Trọng lượng sản phẩm tối đa: 50 (kg)
-   Độ nhạy:
+ Độ nhạy phát hiện tốt nhất của máy
   Fe: Ø 1.2 (mm)
   SUS (304): Ø 2.0 (mm)
   Cu: Ø 1.5(mm)
-   Bộ điều khiển SHARK-2
+ Cho độ nhạy tối ưu nhất cho từng loại sản phẩm mà không có một máy dò kim loại nào có thể so sánh được.

HỆ THỐNG LOẠI BỎ TỰ ĐỘNG 

Khi phát hiện kim loại máy sẽ báo động bằng còi và đồng thời tự động loại bỏ các sản phẩm có kim loại ra

5/7/13

Máy quang phổ huỳnh quang tia x (EDXRF)

                                      
Máy quang phổ huỳnh quang tia X (EDXRF) được dùng trong phân tích mẫu dầu khí, nhiên liệu, nhựa, cao su, vải sợi, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chịu nhiệt, các lớp phủ trên bề mặt giấy, phim, bột kim loại, công nghiệp điện tử, khoáng sản etc.,
Máy quang phổ huỳnh quang tia X đáp ứng tiêu chuẩn ROSH trong các lĩnh vực.
Máy quang phổ huỳnh quang tia X dựa trên nguyên lý tán xạ năng lượng

Model: NEX-QC
Hãng sản xuất:: RIGAKU -  Nhật Bản
Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý phân tích năng lượng phân tán của tia X trong phổ quang huỳnh quang, tối ưu hóa trong việc kiểm soát chất lượng của sản phẩm thông qua việc thiết kế cho các ứng dụng kiểm soát chất lượng thường xuyên.
nex - QC cung cấp nhanh chóng trong việc xác định chất lượng và số lượng nguyên tử của các nguyên tố lớn và nhỏ trong một loạt các loại mẫu
Phân tích các nguyên tố từ: Na (11) đến U (92) không làm thay đổi tính chất của mẫu
Các loại mẫu có thể phân tích như: chất rắn, chất lỏng, hợp kim, bột và màn mỏng.
Ống phóng tia X điện thế 50KV đáp ứng việc phân tích hầu hết các nguyên tố.
Thiết kế được tích hợp thêm máy in nhiệt, tiện lợi cho người sử dụng trong việc in kết quả phân tích.

Phương pháp đo độ cứng SHORE

Phương pháp đo độ cứng Shore là đơn vị đo độ bền vật liệu, thường dùng để đo những chất dẻo như polime hay cao su

Phương Pháp Thử:
  • Độ cứng shore là đơn vị đo của độ bền vật liệu chống lại lực ấn từ các mũi thử. Trị số càng cao thì độ bền  càng cao.
  • Độ cứng Shore được đo bằng một dụng cụ phổ biến nhất được gọi là máy đo cứng (Durometer) và nó cũng được biết đến như là độ cứng Durometer. Máy đo độ cứng  Durometer dùng tải trọng được áp vào nhờ một lực lò xo. Giá trị độ cứng được xác định bằng sự xuyên qua của đầu đo Durometer vào mẫu thử. Do tính đàn hồi của cao su và nhựa, trị số độ cứng có thể chuyển qua thời gian, tức là thời gian ấn vào đôi khi cũng được xem là trị số độ cứng.
  • Độ cứng Shore sử dụng thang đo Shore A hoặc Shore D, là phương pháp sử dụng cho cao su và vật liệu đàn hồi và cũng thường được sử dụng cho những chất liệu nhựa mềm hơn như là : polyolefins, fluoropolymers, và vinyls. Thang đo Shore A được sử dụng cho những vật liệu bằng cao su mềm, còn thang đo Shore D sử dụng cho vật liệu cứng hơn. Độ cứng Shore A liên quan đến những vật liệu đàn hồi như cao su và nhựa dẻo có thể được xác định với một dụng cụ được gọi là máy đo dộ cứng Shore A . Nếu đầu đo hoàn toàn xuyên qua mẫu thử thì nó đạt giá trị là 0, còn nếu không có sự xuyên qua thì đạt trị số là 100. Trị số này không có thứ nguyên.
Đầu mũi thử  SHORE A và SHORE D