| Máy đo độ bóng dùng kiểm tra độ bóng cho nhựa, màng film, gốm sứ, ... |
| Đây là máy kiểm tra độ bóng cho độ chính xác cao |
| Thiết bị được thiết kế theo dạng cầm tay, dễ dàng thao tác |
| Hiệu chỉnh dài hạn với kiểm tra tự động của các tiêu chuẩn hiệu chuẩn |
| Vùng đo: 9 x13 mm |
| Góc đo: 45° |
| Tầm tự động: 0-2000 GU (20°) |
| 0-1000 GU (60°) |
| 0-160 GU (85°) |
| Thời gian đo: 0.5 seconds / geometry |
| Thống kê: số lượng của các mẫu đọc cho lựa chọn từ 2 tới 99 |
| Sự khác biệt và Pass / Fail: Bộ nhớ cho 50 tiêu chuẩn với giới hạn |
| Liên tục: Giá trị thực tế , trung bình, tối thiểu., Tối đa. |
| Chọn lựa hiển thị 3 cột: |
| giá trị thực tế, trung bình, tiêu chuẩn. dev., min., tối đa., phạm vi, |
| sự khác biệt, vượt qua / không |
| micro-TRI-gloss: Hiển thị đồng thời 2 hoặc 3 geometries |
| Bộ nhớ: Lưu 999 mẫu đọc với ngày và thời gian, có chức năng recall |
| Giao diện và phần mềm: USB và Bluetooth ®, dễ dàng liên kết (bao gồm) |
| Hướng dẫn chuyển đổi: English, French, German, Italian, Japanese, Polish, Portuguese, Russian, Spanish |
| Thời gian tự động ngắt: có thể chọn 10 – 99 giây |
| Nguồn cung cấp: Pin 1.5V AA Alkaline- Thời gian đọc được 10,000 lần hoặc qua USB-port |
| Nhiệt độ vận hành: 15 – 40 °C (60 – 104 °F) |
| Độ ẩm môi trường lên tới: 85 %, non-condensing |
Các giải pháp
23/7/13
Máy đo độ bóng
Tủ thử độ bền thời tiết QUV
| Tủ thử độ bền thời tiết QUV sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm cho cao su, nhựa, lớp phủ, bao bì, mỹ phẩm, đóng gói, sản xuất tôn, ... | |
| QUV Accelerated Weathering Testing Chamber | |
| Nhà sản xuất: Trung Quốc | |
| Tính năng kỹ thuật của Tủ thử độ bền thời tiết | |
| Các tiêu chuẩn: STM G 153, ASTM G 154, ASTM D 4329, ASTM D 4799, ASTM D 4587, SAE J 2020, ISO 4892 | |
| Ⅰ. Các ứng dụng sản phẩm | |
| Tủ thử nghiệm thời tiết gia tốc UV mô phỏng các tác hại của phơi ngoài trời lâu dài dưới tác động của ánh sáng mặt trời, nhiệt độ, độ ẩm lên vật liệu và chất phủ. Nó cho thấy nhiều mẫu vật với các điều kiện của thời tiết, bức xạ cực tím, độ ẩm và nhiệt độ khác nhau để kiểm tra việc thực hiện và nâng cao chất lượng. | |
| Các tiêu chuẩn tương ứng: | |
| ASTM D4329, D499, D4587, D5208, G154, G53; ISO 4892-3, ISO 11507; EN534; prEN 1062-4, BS 2782; JIS D0205; SAE J2020 | |
| Ⅱ. Cơ cấu kiểm tra tia cực tím | |
| Ⅲ. Các thông số kỹ thuật | |
| Kích thước buồng thử nghiệm (L×W×H): 1170×450×500 mm | |
|
|
| Buồng thử nghiệm làm bằng thép không rỉ 304# | |
| Tầm nhiệt độ: RT+20℃~70℃ | |
| Nhiệt độ đồng nhất: ±1℃ | |
| Nhiệt độ dao động: ±0.5℃ | |
| Điều khiển nhiệt độ: Điều khiển PID SSR | |
| Tầm độ ẩm: ≥90%RH | |
| Bộ điều khển: Bộ điều khiển chương trình TEMI 880, màn hình cảm ứng, hiển thị LCD | |
| Chế độ điều khiển: điều khiển nhiệt độ và độ ẩm cân bằng (BTHC) Chế độ giao tiếp có thể két nối máy tính sử dụng TEMI phần mềm điều khiển thông qua cổng RS-232 trên máy | |
| Cài đặt chu kỳ kiểm tra: chiếu sáng, ngưng tụ và chu kỳ kiểm tra nước phun có thể lập trình | |
| Khoảng cách từ mẫu tới đèn: 50±3mm (điều chỉnh được) | |
| Khoảng cách giữa các đèn: 70mm | |
| Công suất đèn và chiều dài đèn: 40W/ cái, 1200mm/cái | |
| Số lượng đèn 8 cái: đèn UVA-340 hoặc đèn UVB-313 | |
| Tuổi thọ của đèn: 1600 giờ | |
| Bức xạ: 1.0W/m2, điều khiển trực tiếp trên bộ điều khiển màn hình cảm ứng TEMI 880 | |
| Bước sóng của ánh sáng tia cực tím: UVA: 315-400nm và UVB: 280-315nm | |
| Vùng bức xạ hiệu quả: 900×210mm | |
| Nhiệt độ bức xạ: 50℃~70℃ | |
| Kích thước mẫu tiêu chuẩn: 75×290 mm / 24 mẫu | |
| Chiều sâu của cột nước: 25mm, điều khiển tự động bơm | |
| Công suất tiêu thụ nước: 8L/ngày, có thể dùng nước máy hoặc nước cất | |
| Thời gian kiểm tra: 0~999 giờ, có thể điều chỉnh | |
| Nguồn điện áp cung cấp: 220V/50Hz 5KW,1 pha | |
| Chế độ bảo vê: bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ hết nước | |
| Các phụ kiện chuẩn: | |
| 1. Hướng dẫn sữ dụng bằng tiếng Anh | |
| 2. 01 đĩa CD của phần mềm điều khiển và video hướng dẫn vận hành | |
| Chú ý: | |
| 1. Nên mua 8 bóng đèn UVA hoặc 8 UVB khi đặt mua máy | |
| 2. Các đén UVA-340 có thể mô phỏng tốt chiếu xạ tự nhiên ngoài trời. Các đèn UVB-313 có thể gia tốc kiểm tra nhanh hơn thông qua chiếu xạ mạnh hơn | |
| Ⅴ. Các bảo vệ an toàn của máy | |
| 1. Bảo vệ nối đất | |
| 2. Bảo vệ nguồn quá tải, ngắn mạch | |
| 3. Điều khiển bảo vệ quá dòng, cầu trì ngắn mạch | |
| 4. Bảo vệ hết nước | |
| 5. Bảo vệ quá nhiệt | |
| Ⅵ. Môi trường sử dụng | |
| 1. Nhiệt độ môi trường: 5℃~+32℃ | |
| 2. Độ ẩm môi trường: ≤85% 3. Nguồn cung cấp: AC220(±10%)V/50HZ | |
| 4. Công suất: 5KW |
Máy dò kim loại cao su
Máy dò kim loại cao su là máy thiết bị thực sự cần thiết cho các nhà máy chế biến mủ cao su thiên nhiên để loại bỏ các tạp chất kim loại lẫn vào trong quá trình chế biến.
Máy dò kim loại cho cao su dò cho các loại sản phẩm cao su thiên nhiên: SVRCV50; SVRCV60; SVRL; SVR3L; SVR5; SVR10; SVR20; Latex HA; RSS3.
Máy dò kim loại cho cao su được sản xuất trên công nghệ cao cho độ chính xác cao, dò tìm được tất cả các loại kim loại như sắt (Fe), thép không gỉ (SUS) và kim loại màu (Cu, Al, ...) mà không có máy dò kim loại nào cạnh tranh được.
Máy dò kim loại cho cao su dò cho các loại sản phẩm cao su thiên nhiên: SVRCV50; SVRCV60; SVRL; SVR3L; SVR5; SVR10; SVR20; Latex HA; RSS3.
Máy dò kim loại cho cao su được sản xuất trên công nghệ cao cho độ chính xác cao, dò tìm được tất cả các loại kim loại như sắt (Fe), thép không gỉ (SUS) và kim loại màu (Cu, Al, ...) mà không có máy dò kim loại nào cạnh tranh được.
Hãng sản xuất: Cassel
Xuất xứ: Đức
Tính
năng kỹ thuật:
Khả năng chống thấm (chống nước, bụi,
..) đạt: IP66
Máy dò cho được nhiều loại sản phẩm
khác nhau: 120 sản phẩm
- Khung từ (Đầu dò kim loại):
+ Chiều cao bên
trong khung từ: 500 (mm)
+ Chiều rộng
bên trong khung từ: 600 (mm)
- Hệ thống khung băng tải:
+ Khung băng tải chế tạo bằng thép không rỉ
+ Chiều dài khung băng tải: 2200 (mm)
+ Chiều rộng mặt băng tải: 500 (mm)
+ Băng tải dạng xích nhựa liên kết
+ Động cơ giảm tốc 3
phase
+ Tốc độ băng tải điều khiển bằng biến tần: 10
÷ 100(m/phút.)
- Kích thước sản phẩm kiểm tra:
+ Chiều cao tối
đa của sản phẩm qua máy: 450 (mm)
+ Chiều rộng tối
đa của sản phẩm qua máy: 550 (mm)
+ Trọng lượng sản
phẩm tối đa: 50 (kg)
- Độ nhạy:
+ Độ nhạy phát
hiện tốt nhất của máy
Fe: Ø 1.2 (mm)
SUS (304): Ø 2.0 (mm)
Cu: Ø 1.5(mm)
- Bộ điều khiển SHARK-2
+ Cho độ nhạy tối
ưu nhất cho từng loại sản phẩm mà không có một máy dò kim loại nào có thể so
sánh được.
HỆ THỐNG LOẠI BỎ TỰ ĐỘNG
5/7/13
Máy quang phổ huỳnh quang tia x (EDXRF)
Máy quang phổ huỳnh quang tia X (EDXRF) được dùng trong phân tích mẫu dầu khí, nhiên liệu, nhựa, cao su, vải sợi, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chịu nhiệt, các lớp phủ trên bề mặt giấy, phim, bột kim loại, công nghiệp điện tử, khoáng sản etc.,
Máy quang phổ huỳnh quang tia X đáp ứng tiêu chuẩn ROSH trong các lĩnh vực.
Máy quang phổ huỳnh quang tia X dựa trên nguyên lý tán xạ năng lượng
Model: NEX-QC
Hãng sản xuất:: RIGAKU - Nhật Bản
Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý phân tích năng lượng phân tán của tia X trong phổ quang huỳnh quang, tối ưu hóa trong việc kiểm soát chất lượng của sản phẩm thông qua việc thiết kế cho các ứng dụng kiểm soát chất lượng thường xuyên.
nex - QC cung cấp nhanh chóng trong việc xác định chất lượng và số lượng nguyên tử của các nguyên tố lớn và nhỏ trong một loạt các loại mẫu
Phân tích các nguyên tố từ: Na (11) đến U (92) không làm thay đổi tính chất của mẫu
Các loại mẫu có thể phân tích như: chất rắn, chất lỏng, hợp kim, bột và màn mỏng.
Ống phóng tia X điện thế 50KV đáp ứng việc phân tích hầu hết các nguyên tố.
Thiết kế được tích hợp thêm máy in nhiệt, tiện lợi cho người sử dụng trong việc in kết quả phân tích.
Phương pháp đo độ cứng SHORE
Phương pháp đo độ cứng Shore là đơn vị đo độ bền vật liệu, thường dùng để đo những chất dẻo như polime hay cao su
- Độ cứng shore là đơn vị đo của độ bền vật liệu chống lại lực ấn từ các mũi thử. Trị số càng cao thì độ bền càng cao.
- Độ cứng Shore được đo bằng một dụng cụ phổ biến nhất được gọi là máy đo cứng (Durometer) và nó cũng được biết đến như là độ cứng Durometer. Máy đo độ cứng Durometer dùng tải trọng được áp vào nhờ một lực lò xo. Giá trị độ cứng được xác định bằng sự xuyên qua của đầu đo Durometer vào mẫu thử. Do tính đàn hồi của cao su và nhựa, trị số độ cứng có thể chuyển qua thời gian, tức là thời gian ấn vào đôi khi cũng được xem là trị số độ cứng.
- Độ cứng Shore sử dụng thang đo Shore A hoặc Shore D, là phương pháp sử dụng cho cao su và vật liệu đàn hồi và cũng thường được sử dụng cho những chất liệu nhựa mềm hơn như là : polyolefins, fluoropolymers, và vinyls. Thang đo Shore A được sử dụng cho những vật liệu bằng cao su mềm, còn thang đo Shore D sử dụng cho vật liệu cứng hơn. Độ cứng Shore A liên quan đến những vật liệu đàn hồi như cao su và nhựa dẻo có thể được xác định với một dụng cụ được gọi là máy đo dộ cứng Shore A . Nếu đầu đo hoàn toàn xuyên qua mẫu thử thì nó đạt giá trị là 0, còn nếu không có sự xuyên qua thì đạt trị số là 100. Trị số này không có thứ nguyên.
![]() |
| Đầu mũi thử SHORE A và SHORE D |

Đăng ký:
Bài đăng (Atom)



